DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH
| TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên dịch vụ | Ghi chú |
| 1 | Cân phân tích
|
Đến 500 g | 1 | Kiểm định | |
| 2 | Cân kỹ thuật
|
Đến 30 kg | 2 | Kiểm định | |
| 3 | Cân bàn
|
Đến 10 tấn | 3 | Kiểm định | |
| 4 | Cân đĩa
|
Đến 60 kg | 3 | Kiểm định | |
| 5 | Cân treo
|
Đến 200 kg | 4 | Kiểm định | |
| 6 | Cân đồng hồ lò xo
|
Đến 200 kg | 4 | Kiểm định | |
| 7 | Quả cân
|
Đến 20 kg | Đến M1 | Kiểm định | |
| 8 | Cột đo xăng dầu
|
Đến 90 L/min | 0,5 | Kiểm định | |
| 9 | Phương tiện đo dung tích thông dụng:
– Ca đong – Bình đong
– Thùng đong |
Đến 50 L
|
Đến 0,5
|
Kiểm định | |
| 10 | Áp kế kiểu lò xo
|
Đến 600 bar | Đến 1 % | Kiểm định |










