Dịch vụ hiệu chuẩn

DỊCH VỤ HIỆU CHUẨN

TT Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường Phạm vi đo Cấp/độ chính xác Tên dịch vụ (2) Ghi chú
1 Cân phân tích

Đến 500 g 1 Hiệu chuẩn
2 Cân kỹ thuật

Đến 30 kg 2 Hiệu chuẩn
3 Cân bàn

Đến 10 tấn 3 Hiệu chuẩn
4 Cân đĩa

Đến 60 kg 3 Hiệu chuẩn
5 Cân định lượng (cân phễu, cân bồn, cân đóng bao, cân trạm trộn bê tông)

Đến 10 tấn 3 Hiệu chuẩn
6 Cân treo

Đến 10 tấn 4 Hiệu chuẩn
7 Quả cân

 100g ÷ 20 kg Đến M1 Hiệu chuẩn
8 Tủ sấy

(-50 ÷ 300)0C 10C Hiệu chuẩn
9 Lò nung

(400 ÷  1 000)0C 2,40C Hiệu chuẩn
10 Máy thử độ bền nén – kéo nén

(0 ÷ 3 000) kN 0,5; 1; 2; 3 Hiệu chuẩn
11 Phương tiện đo lực

5 000 kN 0,5; 1; 2; 3 Hiệu chuẩn
12 Đồng hồ so

đến  50 mm 0,01mm Hiệu chuẩn
13 Thước cặp

đến  300 mm 0,01mm Hiệu chuẩn
14 Thước vặn đo ngoài

đến  100 mm 0,001mm Hiệu chuẩn
15 Máy đo tốc độ vòng quay

(15÷60 000)rpm Đến 0,6 rpm Hiệu chuẩn
16 Máy quay li tâm Đến 3 600 rpm  Đến 5 rpm Hiệu chuẩn
17 Lưới sàng

Đường kính đến

1 000 mm

Kích thước lỗ đến 200 mm

Đến 1 mm Hiệu chuẩn
18 Máy thí nghiệm độ mài mòn  Los Angeles

(30÷33)rpm Đến 0,6 rpm Hiệu chuẩn
19 Dung cụ xác định độ kim lún

Đến 50 mm Đến 0,01 mm Hiệu chuẩn
20 Dụng cụ Vicat

Đến 50 mm Đến 0,01 mm Hiệu chuẩn
21 Cần Benkelman

(0÷10)mm ±2% Hiệu chuẩn
22 Khuông đúc mẫu xi măng

DxRxC

(160x40x49)mm

Đến 0,1 mm Hiệu chuẩn
23 Máy trộn

Đến 285 rpm Đến 5 rpm Hiệu chuẩn
24 Thiết bị dằn tạo mẫu vữa xi măng

Biên độ rung đến 15mm Đến 0,3 mm Hiệu chuẩn
25 Thiết bị thử cường độ bê tông bằng phương pháp bật nẩy

(0,735÷2,207)Nm ±2R Hiệu chuẩn
26 Quả cân

Đến 500 g Đến F1 Hiệu chuẩn
27 Cân treo dọc thép lá đề 200 kg 4 Hiệu chuẩn
28 Cân so sánh

 

Đến 35 kg 1; 2 Hiệu chuẩn
29 Phương tiện đo dung tích thí nghiệm bằng thủy tinh (buret, pipet, bình định mức…)

Đến 5 000 mL  Đến 0,01% Hiệu chuẩn
30 Nhiệt kế, ẩm kế

(10÷85)0C

(10÷95)%RH

±0,30C

1,5%RH

Hiệu chuẩn
31 Nồi hấp tiệt trùng

Đến 1250C Đến 10C Hiệu chuẩn
32 Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự

(10÷85)0C ±0,30C Hiệu chuẩn
33 Cân sấy ẩm

Đến 1 kg 2 Hiệu chuẩn
(0÷100) 0C 1 0C
34 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng

(-40÷100) 0C Giá trị độchia  ≤ 2 0C Kiểm định
35 Phương tiện đo độ ẩm hạt (thóc, gạo, ngô, cà phê,…)

(0÷100) % 1 % Hiệu chuẩn
36 Máy thử độ cứng

Đến 90 HR Đến 0,9 HR Hiệu chuẩn
37 Phương tiện đo pH

(0÷10) pH Giá trị độchia   đến ±0,06 pH Hiệu chuẩn
38 Phương tiện đo độ dẫn điện

(0÷500) mS/cm ±5% Hiệu chuẩn
39 Phương tiện đo độ đục

(0÷4 000) NTU ±5% Hiệu chuẩn
40 Máy đo độ mặn

 

(3÷58) g/L ±5% Hiệu chuẩn
41 Cóc đo độ nhớt

Đến 100 mm Đến 0,2mm Hiệu chuẩn
42 Máy thủy chuẩn

Đến 10 000m Đến 1mm Hiệu chuẩn
43 Dụng cụ đo điện vạn năng

Điện áp DC:

0÷1000 V

±1,0% Hiệu chuẩn

Điện áp AC:

1mV÷1000V

Dòng điện DC: 0÷20 A
Dòng điện AC: 10μA÷20A

Điện trở:

đến 1 GΩ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *